Quần lọt khe tiếng anh là gì? – Bạn có biết?

33

Quần lọt khe tiếng anh là gì? – Bạn có biết?

Chiếc quần lọt khe thật sexy và quyến rũ kia ai đã từng hỏi xuất xứ ở đâu và tên tiếng anh nó là gì chưa? Bài viết này sẽ cho biết “Quần lọt khe tiếng anh là gì?”

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

 

Giải đáp thắc mắc quần lọt khe tiếng Anh là gì?

Từ ngữ Việt Nam tương đối đa dạng và phong phú vì vậy việc biến đổi ngôn ngữ từ Anh sang Việt và ngược lại có khá nhiều khó khăn. Nó chỉ mang tính chất tương đối, nhất là với những từ mang ngôn ngữ nói như “lọt khe” được người Việt ví von theo hình dạng thì cực kỳ khó tìm đúng thuật ngữ của tiếng Anh. Có một từ gần nghĩa nhất với cụm từ quần lót lọt khe nữ này là Female slim pants. Cụm từ này trong tiếng Anh có nghĩa quần lót nữ mỏng. Ngay từ cách dịch chúng ta cũng có thể thấy mức độ sexy mà chiếc quần này mang lại.

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Thật vậy chiếc quần lọt khe nữ có nguồn gốc từ những nước phương Tây bằng tư tưởng phóng khoáng ăn diện sao cho thoải mái nhất và họ thích kiểu “mặc như không có mặc”. Nhờ đó chiếc quần đầy sức hấp dẫn này được ra đời mãi cho đến lúc tư tưởng người Việt thoáng hơn và người ta bắt đầu chấp nhận nó. Tuy là vậy nhưng các chàng trai chỉ có thể bắt gặp những chiếc quần này trong phòng the kín đáo của các cặp vợ chồng hoặc một vài quán bar có tiếc mục trình diễn múa cột, nhảy sexy,…

Các từ vựng khác liên quan đến quần áo

  • dress: váy liền
  • skirt: chân váy
  • miniskirt: váy ngắn
  • blouse: áo sơ mi nữ
  • stockings: tất dài
  • tights: quần tất
  • socks: tất
  • high heels (high-heeled shoes): giày cao gót
  • sandals: dép xăng-đan
  • stilettos: giày gót nhọn
  • trainers: giầy thể thao
  • wellingtons: ủng cao su
  • slippers: dép đi trong nhà
  • shoelace: dây giày

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

  • boots: bốt
  • leather jacket: áo khoác da
  • gloves: găng tay
  • vest: áo lót ba lỗ
  • underpants: quần lót nam
  • knickers: quần lót nữ
  • bra: quần lót nữ
  • blazer: áo khoác nam dạng vét
  • swimming costume: quần áo bơi
  • pyjamas: bộ đồ ngủ
  • nightie (nightdress): váy ngủ
  • dressing gown: áo choàng tắm
  • bikini: bikini

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

  • hat: mũ
  • baseball cap: mũ lưỡi trai
  • scarf: khăn
  • overcoat: áo măng tô
  • jacket: áo khoác ngắn
  • trousers (a pair of trousers): quần dài
  • suit: bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
  • shorts: quần soóc
  • jeans: quần bò
  • shirt: áo sơ mi
  • tie: cà vạt
  • t-shirt: áo phông
  • raincoat: áo mưa
  • anorak: áo khoác có mũ
  • pullover: áo len chui đầu
  • sweater: áo len
  • cardigan: áo len cài đằng trước
  • jumper: áo len
  • boxer shorts: quần đùi
  • top: áo
  • thong: quần lót dây
  • dinner jacket: com lê đi dự tiệc
  • bow tie: nơ thắt cổ áo nam

Xem thêm website về chủ đề Giáo dục

Bình luận