Minh mẫn tiếng Anh là gì? Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến trí nhớ

13

Minh mẫn thường dùng với người cao tuổi, là từ thường dùng khi nói đến trí nhớ của người già. Minh mẫn là chỉ trí nhớ sáng suốt, nhớ nhanh và nhớ rõ từng chi tiết, khi người đó đã lớn tuổi.

Minh mẫn tiếng Anh là gì

Minh mẫn là gì?

Minh mẫn thường dùng với người cao tuổi, là từ thường dùng khi nói đến trí nhớ của người già. Minh mẫn là chỉ trí nhớ sáng suốt, nhớ nhanh và nhớ rõ từng chi tiết, khi người đó đã lớn tuổi.

Ví dụ: Cụ bà năm nay đã 90 nhưng còn minh mẫn chán!

Từ sáng láng hay sáng suốt cũng có thể dùng với như giống như minh mẫn.

Minh mẫn còn có thể hiểu theo nghĩa : để chỉ vẫn có trí nhớ rõ ràng, không bị mất trí nhớ sau khi bị tai nạn hoặc bệnh có liên quan đến thần kinh.

Minh mẫn tiếng Anh là gì?

Minh mẫn tiếng Anh là gì2

Minh mẫn tiếng Anh là : Lucid

Phiên âm: /ˈluːsɪd/

Định nghĩa: ​able to think clearly, especially during or after a period of mental illness

[Có thể suy nghĩ rõ ràng, đặc biệt là trong hoặc sau một thời gian bị bệnh tâm thần]

Ví dụ:

In a rare lucid moment, she looked at me and smiled.

[Trong giây phút minh mẫn hiếm hoi, cô ấy nhìn tôi và mỉm cười]

Other meaning of Lucid

clearly expressed; easy to understand

[thể hiện rõ ràng; dễ hiểu]

Ví dụ:

  • a lucid explanation

[một lời giải thích sáng suốt]

  • She gave a very lucid account of the events.

[Cô ấy đưa ra một thống kê rất rõ ràng về các sự kiện]

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến trí nhớ:

Minh mẫn tiếng Anh là gì2

Recollection Hồi ức
Nostalgia Sự hoài niệm
Nostalgic Mang tính hoài niệm
Retrieval Phục hồi ký ức
Memorize Ghi nhớ
Remembrance Sự tưởng niệm
Commemoration Lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ
Commemorative Dùng để tưởng niệm
Blurred Khó hiểu hoặc nhớ không rõ ràng
Dim Mờ nhạt vì đã xảy ra từ lâu
Haunting Gây cảm giác nhớ về điều gì đó đã lâu
Immortal Bất hủ (trong trí nhớ của mọi người)
Memorable Đáng nhớ, khó quên

Nguồn: https://fi-kf.info/

Bình luận